Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ẩm thực" (1)
ẩm thực

Tiếng Anh
Danh từcuisine
Ẩm thực cung đình Huế
Hue royal cuisine / Imperial cuisine of Hue
Từ liên quan "ẩm thực" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "ẩm thực" (4)
Ẩm thực cung đình Huế
Hue royal cuisine / Imperial cuisine of Hue
Ẩm thực nổi tiếng năm châu.
The cuisine is famous worldwide.
Ẩm thực là linh hồn văn hóa.
Cuisine is the soul of culture.
Giới lãnh đạo Israel hiểu rằng Washington đang quyết tâm thúc đẩy kế hoạch này.
Israel's leadership understands that Washington is determined to push this plan.
